Home / Hành trình xe chạy / Hành trình xe chay 1

Hành trình xe chay 1

DANH SÁCH CÁC XE HOẠT ĐỘNG TẠI BẾN XE PHÍA BẮC

(TUYẾN NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH)

HOTLINE: 02053.891.666 – 02053.891.999

 

BIỂN SỐ BẾN ĐẾN GIÁ VÉ LỘ TRÌNH GIỜ XUẤT BẾN
12K-0202 Pắc Khuông 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Bình Gia (Pắc Khuông) 11:30:00
12B-003.12 Pắc Khuông 55,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Bình Gia (Pắc Khuông) 12:05:00
12B-004.29 Pắc Khuông 55,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Bình Gia (Pắc Khuông) 12:55:00
12B-006.53 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 07:10:00
12K-1013 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 10:20:00
12B-004.39 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 15:00:00
12B-000.56 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 09:40:00
12B-001.60 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 10:00:00
12B-001.10 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 12:35:00
12B-000.42 Bắc Sơn 50,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 15:40:00
12B-004.47 Bắc Sơn 45,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 10:40:00
12B-000.18 Bắc Sơn 45,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 13:50:00
12B-002.23 Bắc Sơn 45,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 14:30:00
12B-000.17 Bắc Sơn 45,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Đồng đăng- văn quan- QL1B-BX Bắc Sơn và ngược lại 16:55:00
12B-002.55 Bình Gia 40,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-Đồng đăng- Văn quan –  Bình Gia và ngược lại 09:20:00
12B-003.49 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 15:50:00
12B-006.03 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 08:45:00
12B-003.62 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 11:05:00
12B-000.83 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 05:15:00
12B-004.63 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 07:45:00
12B-005.69 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 08:05:00
12B-000.84 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 16:30:00
12B-000.46 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 06:10:00
12B-000.57 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 06:40:00
20B-004.17 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 14:40:00
20B-008.17 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 11:35:00
20B-017.98 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 11:55:00
20B-017.98 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 11:55:00
20B-003.23 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 12:30:00
20B-008.60 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 13:05:00
20B-005.48 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 14:00:00
20B-022.16 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 15:20:00
12B-006.38 BX TT TP Thái Nguyên (1B) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1B- Bắc Sơn- Võ nhai- Viện Lao- Đường Thống nhất –  BX TT TP Thái Nguyên 04:45:00
12B-004.85 Đình Lập 40,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL4B-QL1- BX Đình Lập và ngược lại 12:10:00
12B-003.23 Đình Lập 40,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL4B-QL1- BX Đình Lập và ngược lại 12:10:00
12B-002.04 Thất Khê 45,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 06:45:00
12B-000.54 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 09:15:00
12B-004.21 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 11:25:00
12B-000.29 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 14:30:00
12B-002.98 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 17:15:00
12B-003.28 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 07:30:00
12B-002.97 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 08:30:00
12B-005.45 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 13:20:00
12B-005.00 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 14:50:00
12B-000.74 Thất Khê 50,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 15:30:00
12B-002.65 Thất Khê 45,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 10:00:00
12B-002.35 Thất Khê 45,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 10:45:00
12B-005.36 Thất Khê 45,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 12:30:00
12B-000.70 Thất Khê 45,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 14:05:00
12B-000.24 Thất Khê 45,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn –  QL4A-Đồng đăng- QL1A- BX Thất Khê và ngược lại 16:15:00
12A-001.90 Chợ Bãi 40,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A-Đồng Đăng- QL1B- Văn quan- BX Chợ Bãi và ngược lại 15:30:00
12B-001.90 Chợ Bãi 40,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A-Đồng Đăng- QL1B- Văn quan- BX Chợ Bãi và ngược lại 08:30:00
12K-0327 Đình Cả 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-QL1B-Ngả Hai-BX Đình Cả và ngược lại 13:25:00
12B-000.71 Đình Cả 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-QL1B-Ngả Hai-BX Đình Cả và ngược lại 17:15:00
20B-003.31 Phổ Yên 1A 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn- Hữu Lũng- Võ Nhai-Thái nguyên- BX Phổ Yên và ngược lại 11:00:00
20B-006.73 Phổ Yên 1A 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn- Hữu Lũng- Võ Nhai-Thái nguyên- BX Phổ Yên và ngược lại 13:40:00
12B-002.67 Đại Từ 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37- Cầu vát- QL3 tuyến tránh TP TN-BX Đại Từ và ngược lại 07:40:00
29B-305.88 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 05:15:00
12B-002.94 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 81,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 16:50:00
98B-007.30 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 06:30:00
12B-000.81 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 07:15:00
20B-014.99 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 15:40:00
20L-8033 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 16:20:00
12B-004.36 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 08:30:00
20B-006.11 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 10:00:00
20B-006.99 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 85,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 14:10:00
20B-017.58 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 12:25:00
20B-014.30 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 13:10:00
12B-006.16 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 05:55:00
20B-004.63 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 15:00:00
12B-002.49 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 06:50:00
12B-004.24 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 09:00:00
12B-005.23 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 09:30:00
12B-003.14 BX TT TP Thái Nguyên (1A) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL37-Đường gang thép- Ngã ba tích lương-BX TT TP Thái Nguyên và ngược lại 10:40:00
12B-004.82 Cao Bằng 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 07:00:00
12B-005.89 Cao Bằng 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 10:20:00
11B-003.17 Cao Bằng 82,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 13:45:00
11B-002.69 Cao Bằng 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 11:45:00
12B-003.05 Cao Bằng 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 05:15:00
12B-001.03 Cao Bằng 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 08:00:00
12B-000.49 Cao Bằng 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 06:15:00
11B-003.76 Cao Bằng 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL4A-BX TP Cao Bằng và ngược lại 11:00:00
12B-000.68 Na Rì (1B qua Bình Gia) 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Bình Gia – Na Rì – và ngược lại 05:40:00
12B-004.28 Na Rì (4A qua Thất Khê) 85,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4A-TT Thất Khê -áng mò- BX Na Rì và ngược lại 11:50:00
12B-004.83 Na Rì (4A qua Thất Khê) 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4A-TT Thất Khê -áng mò- BX Na Rì và ngược lại 12:50:00
29B-018.21 Gia Lâm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1 – QL5 – Nguyễn Văn Cừ – Ngọc Lâm – Ngô Gia Khảm- BX Gia Lâm và ngược lại 14:00:00
29B-096.77 Gia Lâm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1 – QL5 – Nguyễn Văn Cừ – Ngọc Lâm – Ngô Gia Khảm- BX Gia Lâm và ngược lại 14:30:00
29B-097.15 Gia Lâm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1 – QL5 – Nguyễn Văn Cừ – Ngọc Lâm – Ngô Gia Khảm- BX Gia Lâm và ngược lại 15:00:00
29B-057.34 Nước Ngầm 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 12:45:00
29B-156.59 Nước Ngầm 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 13:45:00
29B-115.54 Nước Ngầm 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 16:15:00
30P-6228 Nước Ngầm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 05:30:00
29B-030.17 Nước Ngầm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 07:15:00
29B-176.51 Nước Ngầm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 07:30:00
12B-002.77 Nước Ngầm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 17:05:00
12B-001.19 Nước Ngầm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 10:00:00
29B-111.88 Nước Ngầm 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-QL5-Cầu thanh trì – BX Nước Ngầm và ngược lại 11:30:00
12B-005.37 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 06:00:00
29B-039.07 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 09:10:00
29B-034.84 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 11:20:00
12B-005.91 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 11:45:00
12B-001.76 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 08:10:00
29B-041.13 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 08:40:00
12B-003.59 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 09:40:00
12B-006.21 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 07:10:00
29B-036.31 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 15:05:00
29B-132.35 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 10:15:00
29B-512.78 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 12:00:00
29B-183.90 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 12:30:00
29B-047.18 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 13:50:00
29B-042.21 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 14:10:00
29B-181.55 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 14:20:00
29B-094.70 Giáp Bát 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 14:40:00
12B-004.00 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 07:40:00
12B-006.00 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 05:30:00
12B-004.33 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 06:45:00
12B-006.05 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 09:30:00
12B-002.07 Giáp Bát 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-Cầu thanh trì- giải phóng-BX Giáp Bát và ngược lại 10:05:00
12B-005.94 Mỹ Đình 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:25:00
12B-000.23 Mỹ Đình 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 07:25:00
29Z-5840 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 03:50:00
29Z-2024 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:00:00
29B-115.09 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:50:00
29B-098.99 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 07:30:00
12B-004.89 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 07:35:00
29Z-7676 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 07:40:00
29B-012.67 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 08:00:00
29B-145.35 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 08:30:00
29B-181.67 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 09:00:00
29B-142.47 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 09:05:00
29B-112.65 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 09:30:00
29B-045.10 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 10:40:00
29B-008.30 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 11:30:00
29B-311.49 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 11:35:00
29B-139.70 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 12:40:00
29B-087.35 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 13:15:00
29B-111.63 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 13:25:00
29B-113.56 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 13:50:00
29B-159.08 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 14:00:00
29B-175.60 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 14:25:00
29B-136.78 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 14:30:00
29B-108.39 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 15:15:00
29B-120.10 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 15:40:00
29B-033.53 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 17:00:00
29B-115.04 Mỹ Đình 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 08:20:00
29B-186.50 Mỹ Đình 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 12:15:00
29B-101.66 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 10:50:00
12B-003.47 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 05:45:00
12B-005.21 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 07:10:00
12B-001.41 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:35:00
12B-005.07 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 04:35:00
12B-000.88 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 05:00:00
29B-030.00 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 05:20:00
29B-134.44 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:40:00
12B-004.65 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:45:00
12B-002.85 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 06:55:00
12B-003.38 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 07:00:00
29B-045.29 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 08:05:00
12B-003.60 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 08:40:00
12B-001.17 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 08:55:00
12B-002.32 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 10:00:00
29B-141.17 Mỹ Đình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 12:50:00
29B-309.57 Mỹ Đình 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1A-Cầu thanh trì-vành đai trên cao-khuấy duy tiến- phạm hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại 14:50:00
29B-079.70 Yên Nghĩa 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 04:10:00
12B-002.59 Yên Nghĩa 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 05:35:00
29B-037.10 Yên Nghĩa 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 08:45:00
30F-3108 Yên Nghĩa 105,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 07:45:00
30H-4267 Yên Nghĩa 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 11:00:00
29B-005.74 Yên Nghĩa 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 14:00:00
12B-004.05 Yên Nghĩa 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-QL1-Trên cao Yên sở-Pháp vân-cầu Bươu-Phú la- Văn phú-QL6- BX Yên Nghĩa  và ngược lại 06:15:00
89B-010.82 Cống Tráng 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL5-QL39-ĐT.376-  BX Cống Tráng và ngược lại 12:45:00
12B-002.80 La Tiến 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL 1AMới- QL5-QL39- BX La Tiến và ngược lại 07:45:00
29B-040.23 Móng Cái 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 10:00:00
12B-003.68 Móng Cái 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 05:15:00
12B-002.46 Móng Cái 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 07:40:00
98B-009.62 Móng Cái 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 07:00:00
12B-004.19 Móng Cái 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 13:30:00
14B-023.91 Móng Cái 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 16:00:00
14B-034.43 Móng Cái 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 15:00:00
12B-004.91 Móng Cái 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 11:45:00
12B-003.34 Móng Cái 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 09:00:00
14B-034.60 Móng Cái 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- QL4B-Tiên Yên- QL18- BX Móng Cái 12:45:00
14B-022.92 Tiên Yên 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1- Lộc Bình- Đình lập- BX Tiên Yên và ngược lại 09:30:00
14B-015.85 Tiên Yên 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1- Lộc Bình- Đình lập- BX Tiên Yên và ngược lại 11:00:00
14B-001.80 Bãi Cháy 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 14:30:00
12B-006.96 Bãi Cháy 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 05:35:00
12B-001.71 Bãi Cháy 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 15:30:00
12B-003.20 Bãi Cháy 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 12:40:00
12B-006.45 Bãi Cháy 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 06:10:00
12B-002.60 Bãi Cháy 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 05:55:00
12B-002.43 Bãi Cháy 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 06:20:00
14B-011.75 Bãi Cháy 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL4B- Na Dương- Tiên Yên- BX Bãi Cháy và ngược lại 13:00:00
35B-006.50 Kim Sơn 125,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Cầu thanh trì- pháp vân- TP Ninh Bình- QL10- BX Kim Sơn và ngược lại 11:45:00
35B-006.21 Kim Sơn 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Cầu thanh trì- pháp vân- TP Ninh Bình- QL10- BX Kim Sơn và ngược lại 06:15:00
35B-010.74 Kim Sơn 121,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-Cầu thanh trì- pháp vân- TP Ninh Bình- QL10- BX Kim Sơn và ngược lại 13:25:00
35B-009.87 Kim Đông 140,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1- QL10-Kim Sơn- BX Kim Đông và ngược lại 10:50:00
35B-008.98 Nho Quan 121,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Đường 477- Đường Cao tốc-TP Ninh Bình- Tam Điệp-BX Nho Quan và ngược lại 12:50:00
35B-005.73 Nho Quan 121,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Đường 477- Đường Cao tốc-TP Ninh Bình- Tam Điệp-BX Nho Quan và ngược lại 04:55:00
35B-005.64 Nho Quan 121,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Đường 477- Đường Cao tốc-TP Ninh Bình- Tam Điệp-BX Nho Quan và ngược lại 12:05:00
35B-008.79 Nho Quan 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Đường 477- Đường Cao tốc-TP Ninh Bình- Tam Điệp-BX Nho Quan và ngược lại 06:00:00
35B-005.31 Nho Quan 110,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Đường 477- Đường Cao tốc-TP Ninh Bình- Tam Điệp-BX Nho Quan và ngược lại 05:30:00
12B-002.99 Ninh Bình 100,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1A- Cầu thanh trig- pháp vân- phủ lý- BX Ninh Bình và ngược lại 07:05:00
35B-013.32 Ninh Bình 112,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1A- Cầu thanh trig- pháp vân- phủ lý- BX Ninh Bình và ngược lại 11:30:00
35B-004.18 Khánh Thành 121,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-Bắc giang-Bắc Ninh-CT Nội Bài-Cầu thanh trì-phủ lý-Ninh Bình- Ngã tư khánh nhạc- khánh hội- BX Khánh Thành và ngược lại 13:45:00
35B-007.58 Khánh Thành 121,000 BX Phía Bắc Lạng sơn-Bắc giang-Bắc Ninh-CT Nội Bài-Cầu thanh trì-phủ lý-Ninh Bình- Ngã tư khánh nhạc- khánh hội- BX Khánh Thành và ngược lại 14:45:00
12B-004.31 Lục Ngạn 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Lộc Bình-QL4B-Đình Lập- QL31- Nông trường Thái Bình- Sơn Động-  BX Lục Ngạn và ngược lại 06:30:00
12B-004.95 Lục Ngạn 90,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A- Lộc Bình-QL4B-Đình Lập- QL31- Nông trường Thái Bình- Sơn Động-  BX Lục Ngạn và ngược lại 12:10:00
88B-007.37 Vĩnh Tường 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 14:15:00
88B-009.75 Vĩnh Tường 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 05:30:00
88B-005.40 Vĩnh Tường 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 09:05:00
88B-010.54 Vĩnh Tường 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 07:10:00
88B-006.68 Vĩnh Tường 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 06:30:00
88B-011.49 Vĩnh Tường 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 07:45:00
88B-003.85 Vĩnh Tường 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 09:40:00
88B-006.22 Vĩnh Tường 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL18-QL1-QL2A-BX Vĩnh Tường và ngược lại 13:40:00
88B-003.70 Phúc Yên 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1 -QL18 -QL2 – BX Phúc Yên và ngược lại 12:25:00
88B-005.05 Phúc Yên 80,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1 -QL18 -QL2 – BX Phúc Yên và ngược lại 10:40:00
12B-000.97 Phúc Yên 95,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1 -QL18 -QL2 – BX Phúc Yên và ngược lại 14:00:00
19B-009.04 Vĩnh Yên 70,000 BX Phía Bắc Lạng sơn- QL1A-QL18-QL2- BX Vĩnh Yên và ngược lại 08:45:00
88B-006.53 Lập Thạch 75,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Lập Thạch 11:30:00
19B-000.38 Việt Trì 135,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL18-QL2-BX Việt Trì và ngược lại 06:00:00
19B-013.56 Việt Trì 135,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL18-QL2-BX Việt Trì và ngược lại 15:20:00
12B-006.01 Việt Trì 115,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL18-QL2-BX Việt Trì và ngược lại 06:20:00
19B-010.88 Thanh Sơn 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1-QL18-Bắc Thăng Long Nội Bài-cầu thăng Long-Đường Phạm văn Đồng- BX Thanh Sơn và ngược lại 13:30:00
12B-006.14 Phú Thọ 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1-Bắc Giang- Bắc Ninh-Sân bay Nội bài-Vĩnh Phúc- Việt Trì- BX Phú Thọ và ngược lại 06:45:00
15B-027.12 Niệm Nghĩa 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL37-Cầu an đồng- đường Trần nguyên hãn- BX Niệm Nghĩa và ngược lại 06:30:00
15B-024.37 Niệm Nghĩa 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL37-Cầu an đồng- đường Trần nguyên hãn- BX Niệm Nghĩa và ngược lại 14:00:00
15B-018.59 Niệm Nghĩa 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL37-Cầu an đồng- đường Trần nguyên hãn- BX Niệm Nghĩa và ngược lại 10:20:00
15B-025.33 Niệm Nghĩa 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL37-Cầu an đồng- đường Trần nguyên hãn- BX Niệm Nghĩa và ngược lại 12:20:00
15B-015.66 Cầu Rào 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL18-QL5-Đường Nguyễn Văn Linh- Đ: Lạch tray- BX Cầu Rào và ngược lại 13:00:00
15B-023.94 Cầu Rào 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL18-QL5-Đường Nguyễn Văn Linh- Đ: Lạch tray- BX Cầu Rào và ngược lại 05:00:00
15B-034.66 Cầu Rào 180,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL18-QL5-Đường Nguyễn Văn Linh- Đ: Lạch tray- BX Cầu Rào và ngược lại 05:45:00
15B-025.97 Cầu Rào 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL18-QL5-Đường Nguyễn Văn Linh- Đ: Lạch tray- BX Cầu Rào và ngược lại 07:10:00
15B-002.19 Cầu Rào 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL18-QL5-Đường Nguyễn Văn Linh- Đ: Lạch tray- BX Cầu Rào và ngược lại 11:00:00
34B-014.50 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 06:00:00
34B-004.80 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 08:30:00
34B-020.31 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 09:20:00
34M-3641 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 10:00:00
34M-3506 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 11:50:00
34B-008.33 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 12:30:00
34B-003.30 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 12:50:00
34B-009.64 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 13:10:00
34B-007.51 TP Hải Dương 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Đ: Quán Thánh-QL5-QL1-BX TP Hải Dương và ngược lại 15:30:00
34B-010.20 Hải Tân 90,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL5-cầu vượt tây phú lương- Đường thanh niên-  BX Hải Tân và ngược lại 05:30:00
34B-027.53 Hải Tân 90,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL5-cầu vượt tây phú lương- Đường thanh niên-  BX Hải Tân và ngược lại 11:10:00
34B-009.43 Hải Tân 90,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL5-cầu vượt tây phú lương- Đường thanh niên-  BX Hải Tân và ngược lại 14:30:00
34B-019.79 Hải Tân 90,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1A-QL5-cầu vượt tây phú lương- Đường thanh niên-  BX Hải Tân và ngược lại 16:00:00
34B-015.24 Ninh Giang 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1A-QL5- BX Ninh Giang và ngược lại 07:40:00
34B-030.03 Ninh Giang 110,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1A-QL5- BX Ninh Giang và ngược lại 13:30:00
17B-010.38 Trung tâm TP Thái Bình 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1- ECOPARD- TL379- QL39- QL10-  BX TP Thái Bình và ngược lại 06:55:00
17B-019.95 Trung tâm TP Thái Bình 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1- ECOPARD- TL379- QL39- QL10-  BX TP Thái Bình và ngược lại 05:30:00
17B-012.82 Trung tâm TP Thái Bình 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1- ECOPARD- TL379- QL39- QL10-  BX TP Thái Bình và ngược lại 12:00:00
12B-003.43 Trung tâm TP Thái Bình 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn -QL1- ECOPARD- TL379- QL39- QL10-  BX TP Thái Bình và ngược lại 06:10:00
17B-006.58 Tiền Hải 150,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Bắc giang- Bắc Ninh- Gia lâm- Hưng yên- BX Tiền Hải và ngược lại 08:00:00
17B-012.56 Tiền Hải 150,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Bắc giang- Bắc Ninh- Gia lâm- Hưng yên- BX Tiền Hải và ngược lại 21:00:00
17B-011.78 Tiền Hải 140,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – Bắc giang- Bắc Ninh- Gia lâm- Hưng yên- BX Tiền Hải và ngược lại 13:00:00
18B-001.63 Trực Ninh 60,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL21-Đại lộ Thiên Trường- QL10-QL21- BX Khách TT H Trực Ninh và ngược lại 06:45:00
18B-007.79 Trực Ninh 60,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL21-Đại lộ Thiên Trường- QL10-QL21- BX Khách TT H Trực Ninh và ngược lại 12:20:00
18B-019.73 Trực Ninh 90,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL21-Đại lộ Thiên Trường- QL10-QL21- BX Khách TT H Trực Ninh và ngược lại 06:45:00
18B-023.02 Trực Ninh 90,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-QL21-Đại lộ Thiên Trường- QL10-QL21- BX Khách TT H Trực Ninh và ngược lại 04:30:00
18B-023.43 Giao Thủy 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A-Cầu thanh trì-Pháp vân-CT Liêm tuyên-Đường Lê Đức Thọ-TL 489- BX  khách huyện Giao Thủy và ngược lại 09:30:00
18B-010.24 Giao Thủy 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A-Cầu thanh trì-Pháp vân-CT Liêm tuyên-Đường Lê Đức Thọ-TL 489- BX  khách huyện Giao Thủy và ngược lại 07:50:00
18B-003.85 Giao Thủy 72,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A-Cầu thanh trì-Pháp vân-CT Liêm tuyên-Đường Lê Đức Thọ-TL 489- BX  khách huyện Giao Thủy và ngược lại 19:30:00
18B-017.68 Nghĩa Hưng 80,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1-Vành đai 3- cầu rẽ pháp vân-QL10-Đường Lê ĐỨC tHỌ- TL490C- BX Nghĩa Hưng và ngược lại 13:00:00
18B-018.73 Nghĩa Hưng 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1-Vành đai 3- cầu rẽ pháp vân-QL10-Đường Lê ĐỨC tHỌ- TL490C- BX Nghĩa Hưng và ngược lại 05:50:00
18B-011.30 Xuân Trường 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- Bắc giang- Bắc Ninh- Thanh trì – CT Cầu rẽ pháp vân- QL10-QL21-TL489-BX Xuân Trường và ngược lại 07:50:00
18B-004.77 Xuân Trường 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- Bắc giang- Bắc Ninh- Thanh trì – CT Cầu rẽ pháp vân- QL10-QL21-TL489-BX Xuân Trường và ngược lại 07:10:00
18B-018.47 Hải Hậu 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A-Cầu thanh trì- cầu giẽ-CT Liêm tuyên-QL21B- BX Hải Hậu và ngược lại 10:00:00
18B-015.28 TP.Nam Định 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1- Đường vành đai trên cao-Cao tốc Cầu giẽ Pháp Vân- QL1A-QL21-QL21B-BX Nam Định và ngược lại 12:00:00
18B-020.70 Phía Nam Nam Định 80,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1A-QL1B-QL21-ĐL Thiên trường- QL10-Đường lê đức thọ-BX khách Phía Nam và  ngược lại 08:40:00
18B-023.97 Phía Nam Nam Định 60,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1A-QL1B-QL21-ĐL Thiên trường- QL10-Đường lê đức thọ-BX khách Phía Nam và  ngược lại 11:30:00
18B-014.98 Phía Nam Nam Định 60,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn-QL1A-QL1B-QL21-ĐL Thiên trường- QL10-Đường lê đức thọ-BX khách Phía Nam và  ngược lại 10:45:00
18B-020.71 Quỹ Nhất 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1- QL21-ĐL Thiên Trường-QL10-QL21B-BX Khách Qũy Nhất và ngược lại 14:00:00
18B-006.74 Quỹ Nhất 100,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1- QL21-ĐL Thiên Trường-QL10-QL21B-BX Khách Qũy Nhất và ngược lại 08:10:00
90B-005.56 Vĩnh Trụ 145,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Mẹt- Bắc Giang- Bắc Ninh- Hà nội- Phủ lý- BX Vĩnh Trụ và ngược lại 08:35:00
36B-021.39 Phía Bắc Thanh Hóa 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Bắc giang- Bắc ninh- Thanh trì-phủ lý- Ninh bình- BX Phía Bắc  Thanh Hóa và ngược lại 07:30:00
36B-034.18 Phía Bắc Thanh Hóa 120,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Bắc giang- Bắc ninh- Thanh trì-phủ lý- Ninh bình- BX Phía Bắc  Thanh Hóa và ngược lại 07:30:00
36B-021.75 Minh Lộc 150,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-Cầu thanh trì- Vành đai 3- pháp vân- BX Minh Lộc và ngược lại 14:00:00
36B-004.44 Cửa Đạt 190,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1- QL18-Pháp vân- TP Thanh hóa- BX Cửa Đạt và ngược lại 08:30:00
36B-029.28 Cửa Đạt 190,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1- QL18-Pháp vân- TP Thanh hóa- BX Cửa Đạt và ngược lại 08:30:00
12B-003.83 Hòa Bình 130,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL6-BX khách TT TP Hòa Bình và ngược lại 06:30:00
29B-612.61 Yên Bái 170,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1A- QL18-QL2-Cao tốc nội Bài Lào cai- Sai Nga- Đường âu cơ – BX Yên Bái và ngược lại 05:50:00
37B-010.65 Phía Bắc TP Vinh 250,000 BX Phía Bắc  Lạng sơn -QL1A- Pháp vân cầu giẽ- QL1A- BX Phía Bắc TP Vinh  và ngược lại 09:30:00
37B-019.73 Con Cuông 300,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – -QL1- QL7-BX Con Cuông và ngược lại 18:00:00
37B-019.74 Con Cuông 300,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – -QL1- QL7-BX Con Cuông và ngược lại 18:00:00
27B-004.02 Điện Biên Phủ 390,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-Cầu Thanh Trì-Tuần giáo- QL279- Điện Biên Phủ 16:00:00
27B-003.97 Điện Biên Phủ 390,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-Cầu Thanh Trì-Tuần giáo- QL279- Điện Biên Phủ 16:00:00
27B-003.69 Điện Biên Phủ 390,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-Cầu Thanh Trì-Tuần giáo- QL279- Điện Biên Phủ 15:00:00
27B-001.80 Điện Biên Phủ 390,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-Cầu Thanh Trì-Tuần giáo- QL279- Điện Biên Phủ 15:00:00
12B-004.85 Bù Đăng 750,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1- QL14B- Đường Hồ Chí Minh- QL14- CN BX Huyện Bù Đăng và ngược lại 07:00:00
12B-003.23 Bù Đăng 750,000 BX Phía Bắc Lạng sơn –  QL1- QL14B- Đường Hồ Chí Minh- QL14- CN BX Huyện Bù Đăng và ngược lại 07:00:00
12B-003.80 Lộc Ninh 750,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1-Đường trên cao VDD3- Đường HCM-Vinh- Đà nẵng- BX Lộc Ninh và ngược lại 07:00:00
49B-018.32 Lâm Hà 685,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-TL723-QL20- QL27-BX TT Huyện Lâm Hà và ngược lại 21:00:00
49B-016.97 Lâm Hà 685,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-TL723-QL20- QL27-BX TT Huyện Lâm Hà và ngược lại 21:00:00
49B-007.62 Lâm Hà 685,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-TL723-QL20- QL27-BX TT Huyện Lâm Hà và ngược lại 21:00:00
49B-010.20 Lâm Hà 685,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-TL723-QL20- QL27-BX TT Huyện Lâm Hà và ngược lại 21:00:00
49B-004.62 Lâm Hà 685,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-TL723-QL20- QL27-BX TT Huyện Lâm Hà và ngược lại 21:00:00
79D-5666 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5660 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5647 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
15B-016.96 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5620 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5621 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5628 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5636 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5671 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
15B-016.48 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5631 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
79D-5667 TP Cần Thơ 980,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 17:00:00
65B-017.45 TP Cần Thơ 1,200,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cần Thơ 08:15:00
47B-018.99 Krông Nô 700,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-QL 48-Đà Nẵng- QL4B- QL14- QL28- BX Krông Nô và ngược lại 07:30:00
12B-004.06 Krông Nô 700,000 BX Phía Bắc Lạng sơn -QL1A-QL 48-Đà Nẵng- QL4B- QL14- QL28- BX Krông Nô và ngược lại 08:45:00
47B-014.90 Đăk R’Lấp 700,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL48-Đà Nẵng- QL14- QL28- BX Đăk R’Lấp và ngược lại 08:00:00
48B-005.38 Đăk R’Lấp 700,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A-QL48-Đà Nẵng- QL14- QL28- BX Đăk R’Lấp và ngược lại 08:00:00
47B-013.18 Krông Nô 700,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – Cư Jút 08:00:00
43B-025.10 Đà Nẵng 500,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-Tạ Quang Bửu-Tôn Đức Thắng- BXTT  Đà Nẵng và ngược lại 11:00:00|00:00:00
51B-269.16 Đà Nẵng 500,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-Tạ Quang Bửu-Tôn Đức Thắng- BXTT  Đà Nẵng và ngược lại 12:30:00
12B-004.78 Đà Nẵng 500,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-Tạ Quang Bửu-Tôn Đức Thắng- BXTT  Đà Nẵng và ngược lại 12:30:00
18B-022.59 Ý Yên 120,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1 – Cầu Thanh trì- Pháp vân- TT Gôi- QL38- BX TT Huyện Ý Yên và ngược lại 13:30:00
12B-003.70 Kỳ Lâm 300,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A- Cầu Thanh Trì – Pháp Vân – QL1A- Kỳ Anh -BX Kỳ Lâm và ngược lại 19:00:00
12B-004.27 Kỳ Lâm 300,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A- Cầu Thanh Trì – Pháp Vân – QL1A- Kỳ Anh -BX Kỳ Lâm và ngược lại 19:00:00
12B-005.75 Hà Tĩnh 300,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-Cầu Thanh Trì–QL1- QL1 đoạn tránh TP Hà tĩnh-  BX Hà Tĩnh và ngược lại 09:00:00
15B-004.72 Thượng Lý 140,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1A –  QL18- QL37 -QL5-Đường Hùng Vương -BX Thượng Lý và ngược lại 11:45:00
22B-009.65 Na Hang 280,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A -QL18-CT NBLC-QL2C-TP Tuyên Quang- QL2- QL3B-QL2C- BX Khách huyện Na Hang và ngược lại. 07:00:00
22B-006.75 Na Hang 280,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A -QL18-CT NBLC-QL2C-TP Tuyên Quang- QL2- QL3B-QL2C- BX Khách huyện Na Hang và ngược lại. 07:00:00
37B-020.95 Bến xe Miền Trung ( Tỉnh nghệ an) 250,000 BX phía Bắc Lạng Sơn-QL1A-Pháp Vân cầu giẽ-QL1A-TT Quán Hành-Đường tránh- BX Miền Trung và ngược lại 14:30:00
18B-000.51 Nam Trực 80,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-cầu rẽ pháp vân-CT Ninh bình cầu rẽ-Liêm tuyền-Đường lê đức thọ- TL 490C-BX Nam trực và ngược lại 07:10:00
18B-013.50 Nam Trực 80,000 BX Phía Bắc Lạng Sơn – QL1A-cầu rẽ pháp vân-CT Ninh bình cầu rẽ-Liêm tuyền-Đường lê đức thọ- TL 490C-BX Nam trực và ngược lại 10:30:00
23B-003.07 Phía Nam Hà Giang 240,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL3-QL37-Thái Nguyên – Tuyên quang-BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại 18:00:00
23B-002.47 Phía Nam Hà Giang 240,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL3-QL37-Thái Nguyên – Tuyên quang-BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại 18:00:00
14B-031.63 Phía Nam Hà Giang 280,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL3-QL37-Thái Nguyên – Tuyên quang-BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại 07:30:00
14B-027.42 Phía Nam Hà Giang 280,000 BX Phía Bắc Lạng sơn – QL1-QL3-QL37-Thái Nguyên – Tuyên quang-BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại 07:30:00
23B-005.06 BX TT Lào Cai 280,000 BX Phía Bắc-QL1-AL18-Cao Tốc NBLC-Nút giao IC18- BXTT Lào Cai và ngược lại 18:00:00
23B-005.42 BX TT Lào Cai 280,000 BX Phía Bắc-QL1-AL18-Cao Tốc NBLC-Nút giao IC18- BXTT Lào Cai và ngược lại 18:00:00
29Z-3405 BX Pắc Khuông  (4A) 55,000 BX Phía Bắc – QL1A-Đồng Đăng-QL4A- Na Sầm- Hội Hoan- Văn Mịch – BX Pắc Khuông và ngược lại 15:30:00
12B-005.82 BX Pắc Khuông  (4A) 50,000 BX Phía Bắc – QL1A-Đồng Đăng-QL4A- Na Sầm- Hội Hoan- Văn Mịch – BX Pắc Khuông và ngược lại 11:30:00